tan tầm

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: tan tầm (Động từ)

Thời điểm kết thúc giờ làm việc tại các xí nghiệp, cơ quan.

Ví dụ (3)
  • 1."Còi tan tầm của nhà máy vang lên lúc 5 giờ."
  • 2."Giờ tan tầm thường rất đông đúc."
  • 3."Mọi người đều háo hức chờ đến giờ tan tầm để về nhà."

Lưu ý khi sử dụng "tan tầm"

Lưu ý về động từ

"tan tầm" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "tan tầm"

tan tầm là động từ trong tiếng Việt. Thời điểm kết thúc giờ làm việc tại các xí nghiệp, cơ quan. Ví dụ: "Còi tan tầm của nhà máy vang lên lúc 5 giờ."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này