tang

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: tang (Danh từ)

Thân hoặc thành bầu cộng hưởng của trống.

Ví dụ (2)
  • 1."Tang trống rất quan trọng trong nhạc truyền thống."
  • 2."Trống thủng còn tang (tng)"
2
Danh từ

Nghĩa 2: tang (Danh từ)

Thời gian mà người thân trong gia đình luôn mang một dấu hiệu nào đó để tỏ lòng thương tiếc người đã khuất, theo phong tục.

Ví dụ (1)
  • 1."Mãn tang thường tổ chức lễ cúng kỵ cho người đã mất."
3
Danh từ

Nghĩa 3: tang (Danh từ)

(Khẩu ngữ, Ít dùng) Loại, hạng người hoặc vật, hàm ý không coi trọng.

Ví dụ (3)
  • 1."Tang thuốc này hút hơi xóc."
  • 2."Cái tang ấy thì làm nên trò trống gì!"
  • 3."Hắn chỉ là một tang trong đám người vô dụng."
4
Danh từ

Nghĩa 4: tang (Danh từ)

Tỉ số của sin của một góc với cosin của góc ấy.

Lưu ý khi sử dụng "tang"

Lưu ý về danh từ

"tang" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "tang" có 4 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "tang"

tang là danh từ trong tiếng Việt. Thân hoặc thành bầu cộng hưởng của trống. Ví dụ: "Tang trống rất quan trọng trong nhạc truyền thống."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này