tan nát

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: tan nát (Tính từ)

Ở trạng thái bị phá hủy hoàn toàn, chỉ còn lại những mảnh vụn.

Ví dụ (3)
  • 1."Gia đình tan nát sau biến cố lớn."
  • 2."Nhà cửa tan nát sau cơn bão."
  • 3.""Bốn giây như khóc như than, Khiến người trên tiệc cũng tan nát lòng!""

Lưu ý khi sử dụng "tan nát"

Lưu ý về tính từ

"tan nát" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "tan nát"

tan nát là tính từ trong tiếng Việt. Ở trạng thái bị phá hủy hoàn toàn, chỉ còn lại những mảnh vụn. Ví dụ: "Gia đình tan nát sau biến cố lớn."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này