tan rã

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: tan rã (Động từ)

Hành động rời rạc ra thành từng phần, không còn kết nối với nhau tạo thành một khối thống nhất.

Ví dụ (4)
  • 1."Hàng ngũ tan rã."
  • 2."Tổng công ty tan rã."
  • 3."Đội bóng tan rã sau mùa giải thất bại."
  • 4."Mối quan hệ giữa hai bên đã tan rã sau nhiều lần tranh cãi."

Lưu ý khi sử dụng "tan rã"

Lưu ý về động từ

"tan rã" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "tan rã"

tan rã là động từ trong tiếng Việt. Hành động rời rạc ra thành từng phần, không còn kết nối với nhau tạo thành một khối thống nhất. Ví dụ: "Hàng ngũ tan rã."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này