tan hoang

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: tan hoang (Tính từ)

Hoàn toàn bị phá hủy, không còn lại gì.

Ví dụ (3)
  • 1."Tan hoang cửa nhà."
  • 2."Làng xóm tan hoang sau trận bão."
  • 3."Cảnh vật tan hoang sau cuộc chiến."

Lưu ý khi sử dụng "tan hoang"

Lưu ý về tính từ

"tan hoang" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "tan hoang"

tan hoang là tính từ trong tiếng Việt. Hoàn toàn bị phá hủy, không còn lại gì. Ví dụ: "Tan hoang cửa nhà."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này