tan hợp

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: tan hợp (Động từ)

(Từ cũ, Văn chương) mang nghĩa giống như 'hợp tan'.

Ví dụ (2)
  • 1."Hợp tan là quy luật tự nhiên của cuộc sống."
  • 2.""Lời tan hợp, nỗi hàn huyên, Chữ tình càng mặn, chữ duyên càng nồng.""

Lưu ý khi sử dụng "tan hợp"

Lưu ý về động từ

"tan hợp" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "tan hợp"

tan hợp là động từ trong tiếng Việt. (Từ cũ, Văn chương) mang nghĩa giống như 'hợp tan'. Ví dụ: "Hợp tan là quy luật tự nhiên của cuộc sống."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này