tam đảo

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: tam đảo (Danh từ)

Ba hòn đảo nơi tiên cư trú: Bồng Lai, Phương Trượng, Doanh Châu; thường được dùng để chỉ cõi tiên.

Ví dụ (2)
  • 1.""Trên tam đảo dưới cửu tuyền, Tìm đâu thì cũng biết tin rõ ràng.""
  • 2."Nhiều người mơ ước đến tam đảo để tìm kiếm những điều diệu kỳ."

Lưu ý khi sử dụng "tam đảo"

Lưu ý về danh từ

"tam đảo" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "tam đảo"

tam đảo là danh từ trong tiếng Việt. Ba hòn đảo nơi tiên cư trú: Bồng Lai, Phương Trượng, Doanh Châu; thường được dùng để chỉ cõi tiên. Ví dụ: ""Trên tam đảo dưới cửu tuyền, Tìm đâu thì cũng biết tin rõ ràng.""

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này