tăm tia

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: tăm tia (Động từ)

(Thông tục) tìm hiểu, lân la tiếp cận để có cơ hội tán tỉnh.

Ví dụ (3)
  • 1."Tăm tia cô hàng xóm."
  • 2."Anh ấy đang tăm tia một cô gái trong quán cà phê."
  • 3."Mình chỉ tăm tia một chút thôi, không có ý gì nghiêm túc."

Lưu ý khi sử dụng "tăm tia"

Lưu ý về động từ

"tăm tia" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "tăm tia"

tăm tia là động từ trong tiếng Việt. (Thông tục) tìm hiểu, lân la tiếp cận để có cơ hội tán tỉnh. Ví dụ: "Tăm tia cô hàng xóm."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này