tăm dạng

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: tăm dạng (Danh từ)

Dấu vết hoặc hình dạng của một người hoặc một vật nào đó mà ta đang tìm kiếm hoặc mong chờ.

Ví dụ (3)
  • 1.""(…) những ngày dài chờ đợi vẫn trôi đi, ông lý vẫn biệt tăm dạng.""
  • 2."Họ đã tìm kiếm nhiều ngày nhưng vẫn không thấy tăm dạng của chiếc xe bị mất."
  • 3."Tôi cứ tự hỏi không biết có ai đã từng nhìn thấy tăm dạng của bức tranh quý đã bị đánh cắp."

Lưu ý khi sử dụng "tăm dạng"

Lưu ý về danh từ

"tăm dạng" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "tăm dạng"

tăm dạng là danh từ trong tiếng Việt. Dấu vết hoặc hình dạng của một người hoặc một vật nào đó mà ta đang tìm kiếm hoặc mong chờ. Ví dụ: ""(…) những ngày dài chờ đợi vẫn trôi đi, ông lý vẫn biệt tăm dạng.""

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này