tăm

Danh từĐộng từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: tăm (Danh từ)

(Phương ngữ) nan hoa của xe hoặc một số dụng cụ khác.

Ví dụ (2)
  • 1."Tăm xe đạp"
  • 2."Tăm của chiếc dù bị gãy."
2
Danh từ

Nghĩa 2: tăm (Danh từ)

Dấu hiệu có thể nhìn thấy hoặc nghe thấy, giúp nhận biết sự có mặt hoặc tin tức của một người hay vật nào đó.

Ví dụ (3)
  • 1."Trốn biệt tăm"
  • 2."Đi mất tăm"
  • 3."Cô ấy đã ra khỏi nhà và giờ vẫn chưa thấy tăm hơi."
3
Động từ

Nghĩa 3: tăm (Động từ)

(Khẩu ngữ) tìm kiếm hoặc săn lùng.

Ví dụ (2)
  • 1."Tăm đồ cổ"
  • 2."Tăm các món quà hiếm gặp ở chợ."

Lưu ý khi sử dụng "tăm"

Lưu ý về động từ

"tăm" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"tăm" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "tăm" có 3 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "tăm"

tăm là danh từ, động từ trong tiếng Việt. (Phương ngữ) nan hoa của xe hoặc một số dụng cụ khác. Ví dụ: "Tăm xe đạp"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này