tăm tắp
Định nghĩa
Nghĩa 1: tăm tắp (Phụ từ)
Giống như 'tắp', nhưng diễn tả mức độ cao hơn.
- 1."Hàng cây được trồng thẳng tăm tắp."
- 2."Hàm răng đều tăm tắp."
- 3."Xếp hàng thẳng tăm tắp."
- 4."Bữa tiệc được trang trí đẹp mắt, mọi thứ bày biện tăm tắp."
Câu hỏi thường gặp về "tăm tắp"
tăm tắp là phụ từ trong tiếng Việt. Giống như 'tắp', nhưng diễn tả mức độ cao hơn. Ví dụ: "Hàng cây được trồng thẳng tăm tắp."
Từ liên quan
tăm tia
(Thông tục) tìm hiểu, lân la tiếp cận để có cơ hội tán tỉnh.
tăm tiếng
Thường được hiểu như là tiếng tăm, danh tiếng.
tăm tích
Tin tức hoặc dấu vết để lại của một người hay sự vật nào đó.
tăm tối
Từ chỉ sự tối tăm, thường được dùng theo nghĩa bóng để chỉ sự thiếu hiểu biết hoặc không sáng suốt.
tăng
Người đàn ông tu hành theo đạo Phật, thường sống tại chùa.
tăng bo
Hành động chuyển sang phương tiện khác để tiếp tục hành trình hoặc vận chuyển khi bị gián đoạn do sự cố giao thông.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.