tam cấp

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: tam cấp (Danh từ)

Bậc thềm dùng để bước lên hoặc xuống một nơi nào đó, thường có ba bậc.

Ví dụ (2)
  • 1."Ngôi nhà cổ này có tam cấp bằng đá rất đẹp."
  • 2."Tôi phải leo lên tam cấp để vào nhà."

Lưu ý khi sử dụng "tam cấp"

Lưu ý về danh từ

"tam cấp" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "tam cấp"

tam cấp là danh từ trong tiếng Việt. Bậc thềm dùng để bước lên hoặc xuống một nơi nào đó, thường có ba bậc. Ví dụ: "Ngôi nhà cổ này có tam cấp bằng đá rất đẹp."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này