tái thiết

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: tái thiết (Động từ)

Hành động kiến thiết hoặc thiết lập lại một cái gì đó.

Ví dụ (4)
  • 1."Tái thiết đất nước sau chiến tranh."
  • 2."Tái thiết hòa bình."
  • 3."Chúng ta cần tái thiết nền kinh tế để phục hồi sự phát triển."
  • 4."Dự án này nhằm tái thiết cơ sở hạ tầng sau thiên tai."

Lưu ý khi sử dụng "tái thiết"

Lưu ý về động từ

"tái thiết" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "tái thiết"

tái thiết là động từ trong tiếng Việt. Hành động kiến thiết hoặc thiết lập lại một cái gì đó. Ví dụ: "Tái thiết đất nước sau chiến tranh."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này