tái thế

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: tái thế (Động từ)

(Từ cũ, ít dùng) trở lại sống ở cõi đời sau khi đã chết, theo quan niệm mê tín.

Ví dụ (2)
  • 1."Theo truyền thuyết, những người được cho là tái thế thường mang theo ký ức từ kiếp trước."
  • 2."Một số người tin rằng linh hồn của họ sẽ tái thế vào một thân xác mới."

Lưu ý khi sử dụng "tái thế"

Lưu ý về động từ

"tái thế" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "tái thế"

tái thế là động từ trong tiếng Việt. (Từ cũ, ít dùng) trở lại sống ở cõi đời sau khi đã chết, theo quan niệm mê tín. Ví dụ: "Theo truyền thuyết, những người được cho là tái thế thường mang theo ký ức từ kiếp trước."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này