tái tê

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: tái tê (Tính từ)

Cảm giác buồn bã, lạnh lẽo, như tê tái.

Ví dụ (4)
  • 1."Tê tái."
  • 2."Trong lòng cảm thấy tái tê."
  • 3.""Đêm qua trăng gác đầu non, Vạc kêu sương lạnh em buồn tái tê.""
  • 4."Cảnh vật hoàng hôn khiến lòng tôi thật tái tê."

Lưu ý khi sử dụng "tái tê"

Lưu ý về tính từ

"tái tê" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "tái tê"

tái tê là tính từ trong tiếng Việt. Cảm giác buồn bã, lạnh lẽo, như tê tái. Ví dụ: "Tê tái."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này