tái thẩm

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: tái thẩm (Động từ)

Xét lại một bản án đã xử khi phát hiện những tình tiết mới có thể thay đổi bản chất vụ án.

Ví dụ (3)
  • 1."Hội đồng tái thẩm đang xem xét vụ án."
  • 2."Phiên tái thẩm sẽ được tổ chức vào tuần tới."
  • 3."Tòa án quyết định tái thẩm để làm rõ những bằng chứng mới."

Lưu ý khi sử dụng "tái thẩm"

Lưu ý về động từ

"tái thẩm" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "tái thẩm"

tái thẩm là động từ trong tiếng Việt. Xét lại một bản án đã xử khi phát hiện những tình tiết mới có thể thay đổi bản chất vụ án. Ví dụ: "Hội đồng tái thẩm đang xem xét vụ án."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này