tái phát

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: tái phát (Động từ)

(bệnh, vết thương cũ) phát lại sau một thời gian đã thuyên giảm hoặc đã khỏi hẳn.

Ví dụ (3)
  • 1."Bệnh cũ tái phát."
  • 2."Triệu chứng của bệnh tái phát khiến tôi phải đi khám lại."
  • 3."Sau hai tháng điều trị, vết thương đã khỏi nhưng giờ lại tái phát."

Lưu ý khi sử dụng "tái phát"

Lưu ý về động từ

"tái phát" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "tái phát"

tái phát là động từ trong tiếng Việt. (bệnh, vết thương cũ) phát lại sau một thời gian đã thuyên giảm hoặc đã khỏi hẳn. Ví dụ: "Bệnh cũ tái phát."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này