tái phạm

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: tái phạm (Động từ)

Phạm lại một tội lỗi hoặc sai lầm đã từng xảy ra.

Ví dụ (3)
  • 1."Tái phạm khuyết điểm."
  • 2."Khi đã mắc lỗi, việc tái phạm chỉ càng làm tình hình trở nên nghiêm trọng hơn."
  • 3."Anh ấy đã hứa sẽ không tái phạm sai lầm này nữa."

Lưu ý khi sử dụng "tái phạm"

Lưu ý về động từ

"tái phạm" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "tái phạm"

tái phạm là động từ trong tiếng Việt. Phạm lại một tội lỗi hoặc sai lầm đã từng xảy ra. Ví dụ: "Tái phạm khuyết điểm."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này