tái phạm
Định nghĩa
Nghĩa 1: tái phạm (Động từ)
Phạm lại một tội lỗi hoặc sai lầm đã từng xảy ra.
- 1."Tái phạm khuyết điểm."
- 2."Khi đã mắc lỗi, việc tái phạm chỉ càng làm tình hình trở nên nghiêm trọng hơn."
- 3."Anh ấy đã hứa sẽ không tái phạm sai lầm này nữa."
Lưu ý khi sử dụng "tái phạm"
Lưu ý về động từ
"tái phạm" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Câu hỏi thường gặp về "tái phạm"
tái phạm là động từ trong tiếng Việt. Phạm lại một tội lỗi hoặc sai lầm đã từng xảy ra. Ví dụ: "Tái phạm khuyết điểm."
Từ liên quan
tái nhập
Nhập khẩu trở lại những hàng hóa trước đây đã xuất khẩu mà không qua gia công chế biến ở nước ngoài, hoặc những hàng hóa xuất khẩu nhưng không đạt yêu cầu; phân biệt với tái xuất.
tái nhợt
Có màu sắc nhợt nhạt hoặc thiếu sức sống, thường do tình trạng sức khỏe kém.
tái phát
(bệnh, vết thương cũ) phát lại sau một thời gian đã thuyên giảm hoặc đã khỏi hẳn.
tái sản xuất
Quá trình sản xuất được thực hiện lặp lại và không ngừng, duy trì mức độ hoặc tăng lên so với trước.
tái thiết
Hành động kiến thiết hoặc thiết lập lại một cái gì đó.
tái thẩm
Xét lại một bản án đã xử khi phát hiện những tình tiết mới có thể thay đổi bản chất vụ án.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.