tái sản xuất

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: tái sản xuất (Động từ)

Quá trình sản xuất được thực hiện lặp lại và không ngừng, duy trì mức độ hoặc tăng lên so với trước.

Ví dụ (3)
  • 1."Đầu tư thêm vốn để tái sản xuất."
  • 2."Tái sản xuất sức lao động."
  • 3."Cần có chính sách hợp lý để tái sản xuất nông sản hiệu quả."

Lưu ý khi sử dụng "tái sản xuất"

Lưu ý về động từ

"tái sản xuất" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "tái sản xuất"

tái sản xuất là động từ trong tiếng Việt. Quá trình sản xuất được thực hiện lặp lại và không ngừng, duy trì mức độ hoặc tăng lên so với trước. Ví dụ: "Đầu tư thêm vốn để tái sản xuất."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này