tái tạo

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: tái tạo (Động từ)

Diễn tả việc phản ánh lại thực tế có yếu tố hư cấu hoặc tưởng tượng, nhưng chân thật và sinh động đến mức như thể làm sống lại hiện thực.

Ví dụ (3)
  • 1."Bộ phim đã tái tạo lại một thời kỳ lịch sử."
  • 2."Cuốn tiểu thuyết tái tạo lại những kỷ niệm tuổi thơ đầy cảm xúc."
  • 3."Các nghệ sĩ tái tạo lại bức tranh nổi tiếng bằng cách dùng kỹ thuật hiện đại."

Lưu ý khi sử dụng "tái tạo"

Lưu ý về động từ

"tái tạo" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "tái tạo"

tái tạo là động từ trong tiếng Việt. Diễn tả việc phản ánh lại thực tế có yếu tố hư cấu hoặc tưởng tượng, nhưng chân thật và sinh động đến mức như thể làm sống lại hiện thực. Ví dụ: "Bộ phim đã tái tạo lại một thời kỳ lịch sử."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này