tái vũ trang

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: tái vũ trang (Động từ)

Hành động mà một quốc gia hoặc lực lượng đã bị giải giáp phục hồi hoặc tăng cường khả năng vũ trang của mình.

Ví dụ (2)
  • 1."Lực lượng tái vũ trang đang gia tăng sức mạnh."
  • 2."Việc tái vũ trang của nước này đã gây ra nhiều lo ngại trong khu vực."

Lưu ý khi sử dụng "tái vũ trang"

Lưu ý về động từ

"tái vũ trang" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "tái vũ trang"

tái vũ trang là động từ trong tiếng Việt. Hành động mà một quốc gia hoặc lực lượng đã bị giải giáp phục hồi hoặc tăng cường khả năng vũ trang của mình. Ví dụ: "Lực lượng tái vũ trang đang gia tăng sức mạnh."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này