tái chiếm

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: tái chiếm (Động từ)

Chiếm lại một vị trí hoặc lãnh thổ mà trước đó đã mất.

Ví dụ (3)
  • 1."Tái chiếm đồn địch."
  • 2."Quân đội đã tái chiếm khu vực chiến lược sau nhiều tháng chiến đấu."
  • 3."Họ nỗ lực tái chiếm những vùng đất đã mất trong cuộc chiến."

Lưu ý khi sử dụng "tái chiếm"

Lưu ý về động từ

"tái chiếm" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "tái chiếm"

tái chiếm là động từ trong tiếng Việt. Chiếm lại một vị trí hoặc lãnh thổ mà trước đó đã mất. Ví dụ: "Tái chiếm đồn địch."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này