tái diễn

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: tái diễn (Động từ)

Lặp lại một lần nữa, thường chỉ việc không tốt hoặc sự cố đau buồn.

Ví dụ (3)
  • 1."Lạm phát lại tái diễn."
  • 2."Tái diễn khuyết điểm lần trước."
  • 3."Mưa lớn khiến tình trạng ngập lụt tái diễn ở nhiều khu vực."

Lưu ý khi sử dụng "tái diễn"

Lưu ý về động từ

"tái diễn" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "tái diễn"

tái diễn là động từ trong tiếng Việt. Lặp lại một lần nữa, thường chỉ việc không tốt hoặc sự cố đau buồn. Ví dụ: "Lạm phát lại tái diễn."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này