tái chế

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: tái chế (Động từ)

Chế tạo lại từ những sản phẩm cũ, hỏng, hoặc từ đồ phế thải, nhằm giảm thiểu lãng phí và bảo vệ môi trường.

Ví dụ (3)
  • 1."Cao su tái chế có thể được sử dụng để sản xuất các sản phẩm mới."
  • 2."Tái chế chất thải giúp giảm lượng rác thải ra môi trường."
  • 3."Nhiều nghệ nhân hiện nay đang tái chế đồ vật cũ thành những tác phẩm nghệ thuật độc đáo."

Lưu ý khi sử dụng "tái chế"

Lưu ý về động từ

"tái chế" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "tái chế"

tái chế là động từ trong tiếng Việt. Chế tạo lại từ những sản phẩm cũ, hỏng, hoặc từ đồ phế thải, nhằm giảm thiểu lãng phí và bảo vệ môi trường. Ví dụ: "Cao su tái chế có thể được sử dụng để sản xuất các sản phẩm mới."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này