tái bút

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: tái bút (Động từ)

Viết thêm vào cuối bức thư sau chữ ký, thường được viết tắt là TB.

Ví dụ (3)
  • 1."Đoạn tái bút"
  • 2."Trong tái bút, tôi muốn nhấn mạnh rằng mình rất trân trọng sự hợp tác của bạn."
  • 3."Khi viết tái bút, bạn nên ghi chú những thông tin bổ sung cần thiết."

Lưu ý khi sử dụng "tái bút"

Lưu ý về động từ

"tái bút" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "tái bút"

tái bút là động từ trong tiếng Việt. Viết thêm vào cuối bức thư sau chữ ký, thường được viết tắt là TB. Ví dụ: "Đoạn tái bút"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này