tái bản

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: tái bản (Động từ)

Từ dùng để chỉ hành động in lại một xuất bản phẩm theo bản cũ.

Ví dụ (4)
  • 1."Tập thơ vừa được tái bản lần thứ hai."
  • 2."Bản tái bản có sửa chữa và bổ sung."
  • 3."Cuốn sách này đã được tái bản nhiều lần trong năm qua."
  • 4."Nhà xuất bản đã quyết định tái bản cuốn tiểu thuyết nổi tiếng."

Lưu ý khi sử dụng "tái bản"

Lưu ý về động từ

"tái bản" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "tái bản"

tái bản là động từ trong tiếng Việt. Từ dùng để chỉ hành động in lại một xuất bản phẩm theo bản cũ. Ví dụ: "Tập thơ vừa được tái bản lần thứ hai."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này