tái

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: tái (Tính từ)

Yếu tố được sử dụng trước để tạo động từ, mang nghĩa là một lần nữa, như trong các từ: tái diễn, tái phát, tái sinh, tái sản xuất, v.v.

Ví dụ (3)
  • 1."Lại một lần nữa."
  • 2."Sự kiện này sẽ tái diễn vào năm tới."
  • 3."Chúng ta cần tái sản xuất năng lượng một cách bền vững."

Lưu ý khi sử dụng "tái"

Lưu ý về tính từ

"tái" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "tái"

tái là tính từ trong tiếng Việt. Yếu tố được sử dụng trước để tạo động từ, mang nghĩa là một lần nữa, như trong các từ: tái diễn, tái phát, tái sinh, tái sản xuất, v.v. Ví dụ: "Lại một lần nữa."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này