tái dại

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: tái dại (Tính từ)

(Khẩu ngữ) (nước da) tái nhợt do quá sợ hãi hoặc xúc động mạnh, không còn sức sống hoặc thần sắc.

Ví dụ (3)
  • 1."Sợ quá, mặt mày tái dại."
  • 2."Khi nghe tin dữ, cô ấy tái dại không còn sức nói."
  • 3."Hắn đứng bất động, mặt tái dại khi nhìn thấy cảnh tượng kinh hoàng."

Lưu ý khi sử dụng "tái dại"

Lưu ý về tính từ

"tái dại" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "tái dại"

tái dại là tính từ trong tiếng Việt. (Khẩu ngữ) (nước da) tái nhợt do quá sợ hãi hoặc xúc động mạnh, không còn sức sống hoặc thần sắc. Ví dụ: "Sợ quá, mặt mày tái dại."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này