tách bạch
Định nghĩa
Nghĩa 1: tách bạch (Động từ)
Phân chia rõ ràng, tách biệt giữa các sự việc, ý kiến hoặc vấn đề khác nhau.
- 1."Chúng ta cần tách bạch giữa công việc và cuộc sống cá nhân."
- 2."Mỗi khi có tranh cãi, tôi luôn cố gắng tách bạch các quan điểm để dễ dàng thảo luận."
- 3."Khi đưa ra quyết định, bạn phải tách bạch giữa cảm xúc và lý trí."
Nghĩa 2: tách bạch (Tính từ)
Phân biệt, rõ ràng và không bị nhầm lẫn.
- 1."Cách nói chuyện của anh ấy rất tách bạch, không để lại bất kỳ sự hiểu lầm nào."
- 2."Dù tình huống khó khăn, nhưng tôi phải giữ quan điểm của mình tách bạch."
- 3."Cần có cách diễn đạt tách bạch để người nghe dễ hiểu hơn."
Lưu ý khi sử dụng "tách bạch"
Lưu ý về động từ
"tách bạch" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Lưu ý về tính từ
"tách bạch" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".
Đa nghĩa
Từ "tách bạch" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.
Câu hỏi thường gặp về "tách bạch"
tách bạch là động từ, tính từ trong tiếng Việt. Phân chia rõ ràng, tách biệt giữa các sự việc, ý kiến hoặc vấn đề khác nhau. Ví dụ: "Chúng ta cần tách bạch giữa công việc và cuộc sống cá nhân."
Từ liên quan
tác động
Làm thay đổi hoặc gây ảnh hưởng đến một đối tượng nào đó.
tách
Đồ dùng để uống nước, lớn hơn chén, thường được làm bằng sứ, có miệng rộng và quai cầm.
tách biệt
Cách ly, không cho hai hoặc nhiều thứ hòa lẫn với nhau.
tái
Yếu tố được sử dụng trước để tạo động từ, mang nghĩa là một lần nữa, như trong các từ: tái diễn, tái phát, tái sinh, tái sản xuất, v.v.
tái bút
Viết thêm vào cuối bức thư sau chữ ký, thường được viết tắt là TB.
tái bản
Từ dùng để chỉ hành động in lại một xuất bản phẩm theo bản cũ.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.