tách biệt

Động từTính từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: tách biệt (Động từ)

Cách ly, không cho hai hoặc nhiều thứ hòa lẫn với nhau.

Ví dụ (3)
  • 1."Mỗi người nên tách biệt công việc và cuộc sống cá nhân."
  • 2."Chúng ta cần tách biệt các thành phần nguy hiểm trong phòng thí nghiệm."
  • 3."Khi làm bài tập nhóm, từng thành viên cần tách biệt nhiệm vụ của mình."
2
Tính từ

Nghĩa 2: tách biệt (Tính từ)

Mô tả trạng thái không hòa hợp, không liên hệ với nhau.

Ví dụ (3)
  • 1."Họ sống trong hai thế giới tách biệt."
  • 2."Chúng ta cần tìm cách để không cảm thấy tách biệt trong xã hội."
  • 3."Lối sống tách biệt có thể gây cảm giác cô đơn."

Lưu ý khi sử dụng "tách biệt"

Lưu ý về động từ

"tách biệt" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về tính từ

"tách biệt" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Đa nghĩa

Từ "tách biệt" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "tách biệt"

tách biệt là động từ, tính từ trong tiếng Việt. Cách ly, không cho hai hoặc nhiều thứ hòa lẫn với nhau. Ví dụ: "Mỗi người nên tách biệt công việc và cuộc sống cá nhân."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này