tách

Danh từĐộng từTính từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: tách (Danh từ)

Đồ dùng để uống nước, lớn hơn chén, thường được làm bằng sứ, có miệng rộng và quai cầm.

Ví dụ (3)
  • 1."Uống một tách trà."
  • 2."Lấy tách pha cà phê."
  • 3."Cô ấy đã chọn một tách sứ màu xanh để uống nước."
2
Động từ

Nghĩa 2: tách (Động từ)

Làm cho rời hẳn ra, không còn gần nhau hoặc gắn liền với nhau thành một khối nữa.

Ví dụ (3)
  • 1."Tách quả cam thành từng múi."
  • 2."Tách riêng ra từng phần."
  • 3."Anh ấy đã tách miếng thịt ra khỏi xương."
3
Tính từ

Nghĩa 3: tách (Tính từ)

Từ mô phỏng âm thanh của tiếng nổ nhỏ, nghe giòn và đanh.

Ví dụ (2)
  • 1."Hạt muối trong chảo nổ đánh tách."
  • 2."Tiếng pháo nổ tách tách trong đêm giao thừa."

Lưu ý khi sử dụng "tách"

Lưu ý về động từ

"tách" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về tính từ

"tách" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Lưu ý về danh từ

"tách" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "tách" có 3 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "tách"

tách là danh từ, động từ, tính từ trong tiếng Việt. Đồ dùng để uống nước, lớn hơn chén, thường được làm bằng sứ, có miệng rộng và quai cầm. Ví dụ: "Uống một tách trà."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này