tác yêu tác quái

Động từDanh từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: tác yêu tác quái (Động từ)

Hành động gây ra những điều khó chịu, làm phiền hoặc rắc rối cho người khác.

Ví dụ (3)
  • 1."Con chó của nhà bên thường tác yêu tác quái vào ban đêm khiến tôi không thể ngủ."
  • 2."Bạn ấy có thói quen tác yêu tác quái bằng cách nói xấu người khác trong lớp."
  • 3."Đừng có tác yêu tác quái, hãy sống hài hòa với mọi người xung quanh."
2
Danh từ

Nghĩa 2: tác yêu tác quái (Danh từ)

Hành động hoặc tình huống gây rối, khó chịu trong giao tiếp hoặc sinh hoạt.

Ví dụ (3)
  • 1."Buổi họp hôm qua đã trở thành một tác yêu tác quái khi mọi người không đồng ý với nhau."
  • 2."Chuyện này chỉ là một tác yêu tác quái nhỏ, không cần quá lo lắng."
  • 3."Mỗi lần anh ấy đến, luôn có vài tác yêu tác quái xảy ra."

Lưu ý khi sử dụng "tác yêu tác quái"

Lưu ý về động từ

"tác yêu tác quái" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"tác yêu tác quái" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "tác yêu tác quái" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "tác yêu tác quái"

tác yêu tác quái là động từ, danh từ trong tiếng Việt. Hành động gây ra những điều khó chịu, làm phiền hoặc rắc rối cho người khác. Ví dụ: "Con chó của nhà bên thường tác yêu tác quái vào ban đêm khiến tôi không thể ngủ."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này