tác động

Động từDanh từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: tác động (Động từ)

Làm thay đổi hoặc gây ảnh hưởng đến một đối tượng nào đó.

Ví dụ (3)
  • 1."Xu hướng toàn cầu hóa tác động mạnh đến nền kinh tế."
  • 2."Chịu tác động của hoàn cảnh."
  • 3."Biến đổi khí hậu đang tác động đến đời sống của người dân."
2
Danh từ

Nghĩa 2: tác động (Danh từ)

Mỗi cái hoặc điều gây ra ảnh hưởng hoặc thay đổi.

Ví dụ (2)
  • 1."Tác động của một lực."
  • 2."Tác động tích cực của giáo dục đối với xã hội."

Lưu ý khi sử dụng "tác động"

Lưu ý về động từ

"tác động" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"tác động" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "tác động" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "tác động"

tác động là động từ, danh từ trong tiếng Việt. Làm thay đổi hoặc gây ảnh hưởng đến một đối tượng nào đó. Ví dụ: "Xu hướng toàn cầu hóa tác động mạnh đến nền kinh tế."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này