tác thành

Động từDanh từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: tác thành (Động từ)

Thực hiện hoặc làm cho điều gì đó xảy ra theo ý muốn.

Ví dụ (3)
  • 1."Mọi người đều hy vọng tác thành ước mơ của mình trong năm nay."
  • 2."Chúng ta cần phối hợp để tác thành kế hoạch cho bữa tiệc."
  • 3."Cô ấy đã cố gắng tác thành một buổi gặp gỡ giữa các thành viên trong nhóm."
2
Danh từ

Nghĩa 2: tác thành (Danh từ)

Kết quả của việc thực hiện hoặc làm cho điều gì đó xảy ra.

Ví dụ (3)
  • 1."Sự tác thành của dự án đã mang lại nhiều lợi ích cho cộng đồng."
  • 2."Tác thành này cho thấy sự hợp tác chặt chẽ giữa các bên."
  • 3."Cần có sự tác thành từ phía chính quyền để dự án tiến triển."

Lưu ý khi sử dụng "tác thành"

Lưu ý về động từ

"tác thành" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"tác thành" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "tác thành" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "tác thành"

tác thành là động từ, danh từ trong tiếng Việt. Thực hiện hoặc làm cho điều gì đó xảy ra theo ý muốn. Ví dụ: "Mọi người đều hy vọng tác thành ước mơ của mình trong năm nay."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này