tà thuật

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: tà thuật (Danh từ)

Thủ đoạn, mánh khoé lợi dụng sự mê tín để lừa đảo người khác.

Ví dụ (3)
  • 1."Tà thuật của thầy phù thuỷ."
  • 2."Hắn đã dùng tà thuật để lừa gạt những người nhẹ dạ."
  • 3."Nhiều người tin vào tà thuật mà không hiểu sự thật."

Lưu ý khi sử dụng "tà thuật"

Lưu ý về danh từ

"tà thuật" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "tà thuật"

tà thuật là danh từ trong tiếng Việt. Thủ đoạn, mánh khoé lợi dụng sự mê tín để lừa đảo người khác. Ví dụ: "Tà thuật của thầy phù thuỷ."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này