tà tà

Tính từPhụ từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: tà tà (Tính từ)

Giống như từ 'là'.

Ví dụ (2)
  • 1."là là"
  • 2.""Lá sây cây đỏ hoa vàng, Tà tà sát đất thiếp đố chàng cây chi?""
2
Phụ từ

Nghĩa 2: tà tà (Phụ từ)

(Khẩu ngữ) Thực hiện một việc gì đó từ từ, không vội vàng.

Ví dụ (2)
  • 1."Cứ tà tà mà làm."
  • 2."Đi tà tà thôi, không cần gấp gáp."

Lưu ý khi sử dụng "tà tà"

Lưu ý về tính từ

"tà tà" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Đa nghĩa

Từ "tà tà" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "tà tà"

tà tà là tính từ, phụ từ trong tiếng Việt. Giống như từ 'là'. Ví dụ: "là là"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này