tà khí

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: tà khí (Danh từ)

Khí độc, yếu tố được cho là gây bệnh tật cho con người, theo quan niệm trong Đông y.

Ví dụ (3)
  • 1."Yểm tà khí."
  • 2."Món ăn này có thể giải được tà khí."
  • 3."Người này rất nhạy cảm với tà khí trong không gian."

Lưu ý khi sử dụng "tà khí"

Lưu ý về danh từ

"tà khí" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "tà khí"

tà khí là danh từ trong tiếng Việt. Khí độc, yếu tố được cho là gây bệnh tật cho con người, theo quan niệm trong Đông y. Ví dụ: "Yểm tà khí."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này