tạ thế

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: tạ thế (Động từ)

Từ ngữ trang trọng chỉ việc từ giã cõi đời, tức là chết.

Ví dụ (3)
  • 1."Ông cụ đã tạ thế lúc sáng sớm."
  • 2."Nhiều người thương tiếc khi biết tin bà đã tạ thế."
  • 3."Ông ấy tạ thế trong bình yên và thanh thản."

Lưu ý khi sử dụng "tạ thế"

Lưu ý về động từ

"tạ thế" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "tạ thế"

tạ thế là động từ trong tiếng Việt. Từ ngữ trang trọng chỉ việc từ giã cõi đời, tức là chết. Ví dụ: "Ông cụ đã tạ thế lúc sáng sớm."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này