ta

Đại từTính từTrợ từ

Định nghĩa

1
Đại từ

Nghĩa 1: ta (Đại từ)

(Khẩu ngữ) từ được sử dụng trong đối thoại để chỉ người đã được đề cập trước đó, mang sắc thái không coi trọng.

Ví dụ (3)
  • 1."Cô ta là ai?"
  • 2."Hắn ta luôn nói chuyện như vậy."
  • 3."Lão ta đã quên lời hứa."
2
Tính từ

Nghĩa 2: ta (Tính từ)

Từ người Việt sử dụng để chỉ những thứ có nguồn gốc dân tộc, của đất nước mình, phân biệt với hàng hóa ngoại quốc.

Ví dụ (4)
  • 1."Tết ta (Tết âm lịch) là thời điểm quan trọng của dân tộc."
  • 2."Táo ta luôn được ưa chuộng hơn táo imported."
  • 3."Thuốc ta (thuốc Nam) được nhiều người tin dùng."
  • 4."Thịt gà ta ngon hơn thịt gà lai vì có hương vị đặc trưng."
3
Trợ từ

Nghĩa 3: ta (Trợ từ)

(Phương ngữ, Khẩu ngữ) Từ dùng để nhấn mạnh, thể hiện chút ngạc nhiên hoặc có ý hỏi, mang tính thân mật.

Ví dụ (3)
  • 1."Ông già quê ở đâu ta?"
  • 2."Sao kì quá vậy ta?"
  • 3."Giỏi quá ta! Mình cũng phải học hỏi bạn."

Lưu ý khi sử dụng "ta"

Lưu ý về tính từ

"ta" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Đa nghĩa

Từ "ta" có 3 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "ta"

ta là đại từ, tính từ, trợ từ trong tiếng Việt. (Khẩu ngữ) từ được sử dụng trong đối thoại để chỉ người đã được đề cập trước đó, mang sắc thái không coi trọng. Ví dụ: "Cô ta là ai?"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này