tạc
Định nghĩa
Nghĩa 1: tạc (Động từ)
(Trong văn chương) ghi sâu vào tâm trí, để lại ấn tượng khó quên.
- 1."Ghi lòng tạc dạ."
- 2.""Trăm năm tạc một chữ đồng, Dầu ai thêu phụng vẽ rồng mặc ai.""
- 3."Kỷ niệm đẹp của tuổi thơ luôn tạc vào trong lòng tôi."
Lưu ý khi sử dụng "tạc"
Lưu ý về động từ
"tạc" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Câu hỏi thường gặp về "tạc"
tạc là động từ trong tiếng Việt. (Trong văn chương) ghi sâu vào tâm trí, để lại ấn tượng khó quên. Ví dụ: "Ghi lòng tạc dạ."
Từ liên quan
tạ
Dụng cụ thể thao hình cầu bằng kim loại, có khối lượng quy định, dùng để tập đẩy đi xa.
tạ thế
Từ ngữ trang trọng chỉ việc từ giã cõi đời, tức là chết.
tạ từ
(Từ cũ, trang trọng) dùng để diễn tả hành động chào tạm biệt.
tạch
Từ mô phỏng âm thanh của một tiếng nổ hoặc tiếng bật nhỏ gọn gàng, sắc nét.
tại
Từ dùng để chỉ ra nơi xác định mà sự việc hoặc sự vật được đề cập xảy ra hoặc tồn tại.
tại chỗ
Ở ngay tại nơi diễn ra sự việc (nơi đang được nhắc đến).
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.