tạ từ

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: tạ từ (Động từ)

(Từ cũ, trang trọng) dùng để diễn tả hành động chào tạm biệt.

Ví dụ (3)
  • 1."Giây phút tạ từ đầy lưu luyến."
  • 2."Đứng dậy tạ từ mọi người trước khi rời đi."
  • 3."Sau buổi tiệc, mọi người lần lượt tạ từ nhau."

Lưu ý khi sử dụng "tạ từ"

Lưu ý về động từ

"tạ từ" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "tạ từ"

tạ từ là động từ trong tiếng Việt. (Từ cũ, trang trọng) dùng để diễn tả hành động chào tạm biệt. Ví dụ: "Giây phút tạ từ đầy lưu luyến."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này