tượng trưng
Định nghĩa
Nghĩa 1: tượng trưng (Động từ)
Dùng một sự vật cụ thể có hình thức hoặc tính chất phù hợp để gợi ra sự liên tưởng đến một cái trừu tượng nào đó.
- 1."Chim bồ câu tượng trưng cho hoà bình."
- 2."Cái cây thanh long tượng trưng cho sự bền bỉ và kiên cường."
Nghĩa 2: tượng trưng (Danh từ)
Sự vật cụ thể được dùng để tượng trưng cho cái trừu tượng nào đó.
- 1."Xiềng xích là tượng trưng của sự nô lệ."
- 2."Hình ảnh ngọn đuốc là tượng trưng cho ánh sáng trí thức."
Nghĩa 3: tượng trưng (Tính từ)
Có tính chất tượng trưng, hình thức, ước lệ, không phải đầy đủ như thật.
- 1."Cuốc tượng trưng mấy nhát để làm lễ động thổ."
- 2."Bức tranh này chỉ mang tính chất tượng trưng cho tình yêu nghệ thuật."
Lưu ý khi sử dụng "tượng trưng"
Lưu ý về động từ
"tượng trưng" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Lưu ý về tính từ
"tượng trưng" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".
Lưu ý về danh từ
"tượng trưng" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.
Đa nghĩa
Từ "tượng trưng" có 3 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.
Câu hỏi thường gặp về "tượng trưng"
tượng trưng là động từ, danh từ, tính từ trong tiếng Việt. Dùng một sự vật cụ thể có hình thức hoặc tính chất phù hợp để gợi ra sự liên tưởng đến một cái trừu tượng nào đó. Ví dụ: "Chim bồ câu tượng trưng cho hoà bình."
Từ liên quan
tượng binh
Quân lính cưỡi voi để tham gia chiến đấu, thường thấy trong lịch sử cổ đại.
tượng hình
Có những nét mô phỏng theo hình dáng của sự vật (một kiểu cấu tạo chữ viết).
tượng thanh
Từ mô phỏng, gợi tả âm thanh có trong thực tế.
tượng đài
Công trình kiến trúc lớn có một hoặc nhiều bức tượng, được đặt ở vị trí phù hợp, biểu trưng cho một dân tộc, một địa phương, hoặc kỷ niệm một sự kiện lịch sử hay tưởng nhớ những người có công lao lớn.
tạ
Dụng cụ thể thao hình cầu bằng kim loại, có khối lượng quy định, dùng để tập đẩy đi xa.
tạ thế
Từ ngữ trang trọng chỉ việc từ giã cõi đời, tức là chết.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.