tạch
Định nghĩa
Nghĩa 1: tạch (Tính từ)
Từ mô phỏng âm thanh của một tiếng nổ hoặc tiếng bật nhỏ gọn gàng, sắc nét.
- 1."Pháo nổ đánh tạch một cái."
- 2."Chiếc hộp bật mở tạch, làm tôi giật mình."
- 3."Cái kẹo dính lại rồi bật tách khi tôi cắn vào."
Lưu ý khi sử dụng "tạch"
Lưu ý về tính từ
"tạch" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".
Câu hỏi thường gặp về "tạch"
tạch là tính từ trong tiếng Việt. Từ mô phỏng âm thanh của một tiếng nổ hoặc tiếng bật nhỏ gọn gàng, sắc nét. Ví dụ: "Pháo nổ đánh tạch một cái."
Từ liên quan
tạ thế
Từ ngữ trang trọng chỉ việc từ giã cõi đời, tức là chết.
tạ từ
(Từ cũ, trang trọng) dùng để diễn tả hành động chào tạm biệt.
tạc
(Trong văn chương) ghi sâu vào tâm trí, để lại ấn tượng khó quên.
tại
Từ dùng để chỉ ra nơi xác định mà sự việc hoặc sự vật được đề cập xảy ra hoặc tồn tại.
tại chỗ
Ở ngay tại nơi diễn ra sự việc (nơi đang được nhắc đến).
tại chức
Hình thức học không tập trung, cho phép người học vừa làm việc hoặc lao động sản xuất, vừa tham gia học tập.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.