sung sướng
Định nghĩa
Nghĩa 1: sung sướng (Tính từ)
Ở trong trạng thái vui vẻ, thích thú, cảm thấy thỏa mãn về mặt vật chất hoặc tinh thần.
- 1."Sống sung sướng."
- 2."Nở nụ cười sung sướng."
- 3."Cô ấy luôn cảm thấy sung sướng khi bên gia đình."
- 4."Anh ta sống một cuộc đời sung sướng tại thành phố lớn."
Lưu ý khi sử dụng "sung sướng"
Lưu ý về tính từ
"sung sướng" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".
Câu hỏi thường gặp về "sung sướng"
sung sướng là tính từ trong tiếng Việt. Ở trong trạng thái vui vẻ, thích thú, cảm thấy thỏa mãn về mặt vật chất hoặc tinh thần. Ví dụ: "Sống sung sướng."
Từ liên quan
sung công
Nhập vào làm của công theo quyết định của cơ quan có thẩm quyền.
sung huyết
Hiện tượng ứ máu bất thường trong cơ thể do mạch máu ở một vùng nào đó bị giãn.
sung mãn
(Văn chương) thể hiện trạng thái phát triển đầy đủ và hoàn thiện nhất.
sung sức
Có sức lực dồi dào và tràn đầy năng lượng.
sung túc
Đầy đủ về vật chất, không thiếu thốn.
supde
Sự hỗn loạn hoặc tình trạng lộn xộn do các yếu tố bên ngoài tác động.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.