sung mãn

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: sung mãn (Tính từ)

(Văn chương) thể hiện trạng thái phát triển đầy đủ và hoàn thiện nhất.

Ví dụ (4)
  • 1."Vẻ mặt đầy sung mãn."
  • 2."Đang ở giai đoạn sung mãn."
  • 3."Những bông hoa nở rộ trong vườn thật sung mãn."
  • 4."Cây cối xanh tốt, mang đến cảm giác sung mãn cho khu vườn."

Lưu ý khi sử dụng "sung mãn"

Lưu ý về tính từ

"sung mãn" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "sung mãn"

sung mãn là tính từ trong tiếng Việt. (Văn chương) thể hiện trạng thái phát triển đầy đủ và hoàn thiện nhất. Ví dụ: "Vẻ mặt đầy sung mãn."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này