supde
Định nghĩa
Nghĩa 1: supde (Danh từ)
Sự hỗn loạn hoặc tình trạng lộn xộn do các yếu tố bên ngoài tác động.
- 1."Sau cơn bão, khu phố của tôi trở nên supde với cây cối ngã đổ khắp nơi."
- 2."Cuộc họp hôm qua thật supde khi mọi người không thống nhất được ý kiến."
- 3."Khi xe cộ ùn tắc, đường phố trở nên supde và không thể di chuyển."
Nghĩa 2: supde (Động từ)
Làm cho một tình huống trở nên hỗn loạn hoặc lộn xộn.
- 1."Những trận đấu bóng đá thường supde cảm xúc của fan hâm mộ."
- 2."Việc không thông báo trước đã supde kế hoạch của chúng tôi."
- 3."Một vài sự cố nhỏ cũng có thể supde bầu không khí trong buổi tiệc."
Lưu ý khi sử dụng "supde"
Lưu ý về động từ
"supde" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Lưu ý về danh từ
"supde" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.
Đa nghĩa
Từ "supde" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.
Câu hỏi thường gặp về "supde"
supde là danh từ, động từ trong tiếng Việt. Sự hỗn loạn hoặc tình trạng lộn xộn do các yếu tố bên ngoài tác động. Ví dụ: "Sau cơn bão, khu phố của tôi trở nên supde với cây cối ngã đổ khắp nơi."
Từ liên quan
sung sướng
Ở trong trạng thái vui vẻ, thích thú, cảm thấy thỏa mãn về mặt vật chất hoặc tinh thần.
sung sức
Có sức lực dồi dào và tràn đầy năng lượng.
sung túc
Đầy đủ về vật chất, không thiếu thốn.
suy
Vận dụng trí tuệ để từ những điều đã biết suy ra những điều chưa biết hoặc dự đoán điều chưa xảy ra.
suy bì
So sánh từng chút một về lợi thế hay thiệt thòi với người mà mình cho là có phần hơn mình.
suy bụng ta ra bụng người
Liên quan đến quần chúng, phục vụ cho lợi ích của quần chúng hoặc phù hợp với số đông.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.