supde

Danh từĐộng từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: supde (Danh từ)

Sự hỗn loạn hoặc tình trạng lộn xộn do các yếu tố bên ngoài tác động.

Ví dụ (3)
  • 1."Sau cơn bão, khu phố của tôi trở nên supde với cây cối ngã đổ khắp nơi."
  • 2."Cuộc họp hôm qua thật supde khi mọi người không thống nhất được ý kiến."
  • 3."Khi xe cộ ùn tắc, đường phố trở nên supde và không thể di chuyển."
2
Động từ

Nghĩa 2: supde (Động từ)

Làm cho một tình huống trở nên hỗn loạn hoặc lộn xộn.

Ví dụ (3)
  • 1."Những trận đấu bóng đá thường supde cảm xúc của fan hâm mộ."
  • 2."Việc không thông báo trước đã supde kế hoạch của chúng tôi."
  • 3."Một vài sự cố nhỏ cũng có thể supde bầu không khí trong buổi tiệc."

Lưu ý khi sử dụng "supde"

Lưu ý về động từ

"supde" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"supde" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "supde" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "supde"

supde là danh từ, động từ trong tiếng Việt. Sự hỗn loạn hoặc tình trạng lộn xộn do các yếu tố bên ngoài tác động. Ví dụ: "Sau cơn bão, khu phố của tôi trở nên supde với cây cối ngã đổ khắp nơi."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này