sung sức

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: sung sức (Tính từ)

Có sức lực dồi dào và tràn đầy năng lượng.

Ví dụ (3)
  • 1."Đang độ sung sức."
  • 2."Một cây bút sung sức."
  • 3."Sau kỳ nghỉ, tôi cảm thấy sung sức và tràn đầy năng lượng để làm việc."

Lưu ý khi sử dụng "sung sức"

Lưu ý về tính từ

"sung sức" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "sung sức"

sung sức là tính từ trong tiếng Việt. Có sức lực dồi dào và tràn đầy năng lượng. Ví dụ: "Đang độ sung sức."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này