sung túc
Định nghĩa
Nghĩa 1: sung túc (Tính từ)
Đầy đủ về vật chất, không thiếu thốn.
- 1."Đời sống ngày càng sung túc."
- 2."Gia đình họ đang sống trong một ngôi nhà sung túc."
- 3."Anh ấy đã làm việc chăm chỉ để có được cuộc sống sung túc."
Lưu ý khi sử dụng "sung túc"
Lưu ý về tính từ
"sung túc" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".
Câu hỏi thường gặp về "sung túc"
sung túc là tính từ trong tiếng Việt. Đầy đủ về vật chất, không thiếu thốn. Ví dụ: "Đời sống ngày càng sung túc."
Từ liên quan
sung mãn
(Văn chương) thể hiện trạng thái phát triển đầy đủ và hoàn thiện nhất.
sung sướng
Ở trong trạng thái vui vẻ, thích thú, cảm thấy thỏa mãn về mặt vật chất hoặc tinh thần.
sung sức
Có sức lực dồi dào và tràn đầy năng lượng.
supde
Sự hỗn loạn hoặc tình trạng lộn xộn do các yếu tố bên ngoài tác động.
suy
Vận dụng trí tuệ để từ những điều đã biết suy ra những điều chưa biết hoặc dự đoán điều chưa xảy ra.
suy bì
So sánh từng chút một về lợi thế hay thiệt thòi với người mà mình cho là có phần hơn mình.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.