sung công

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: sung công (Động từ)

Nhập vào làm của công theo quyết định của cơ quan có thẩm quyền.

Ví dụ (2)
  • 1."Sung công toàn bộ tài sản bất chính."
  • 2."Cơ quan đã quyết định sung công tài sản của các đối tượng vi phạm."

Lưu ý khi sử dụng "sung công"

Lưu ý về động từ

"sung công" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "sung công"

sung công là động từ trong tiếng Việt. Nhập vào làm của công theo quyết định của cơ quan có thẩm quyền. Ví dụ: "Sung công toàn bộ tài sản bất chính."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này