sung huyết

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: sung huyết (Động từ)

Hiện tượng ứ máu bất thường trong cơ thể do mạch máu ở một vùng nào đó bị giãn.

Ví dụ (3)
  • 1."Sung huyết não."
  • 2."Bệnh nhân bị sung huyết ở chân sau khi đứng lâu."
  • 3."Triệu chứng sung huyết có thể gây ra cảm giác đau và sưng tấy."

Lưu ý khi sử dụng "sung huyết"

Lưu ý về động từ

"sung huyết" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "sung huyết"

sung huyết là động từ trong tiếng Việt. Hiện tượng ứ máu bất thường trong cơ thể do mạch máu ở một vùng nào đó bị giãn. Ví dụ: "Sung huyết não."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này